- ⺮trúc(cây tre)
- 即tức(liền ngay)
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
mất tiết hạnh; thất tiết; phản bội (tổ quốc, vợ/chồng...)
Cô ấy sẽ không thất tiết đâu.
mất tiết hạnh; thất tiết
Cô ấy không thất tiết.
mất tiết hạnh; thất tiết; phản bội (tổ quốc, vợ/chồng...)
Cô ấy sẽ không thất tiết đâu.
mất tiết hạnh; thất tiết
Cô ấy không thất tiết.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
mất tiết hạnh; thất tiết; phản bội (tổ quốc, vợ/chồng...)
mất tiết hạnh; thất tiết; phản bội (tổ quốc, vợ/chồng...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.