- 里lý(làng, dặm đường)
- 千thiên(nghìn, nhiều)
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
mất trọng lực; trạng thái không trọng lượng
Các phi hành gia làm việc trong tình trạng không trọng lực.
mất trọng lực; trạng thái không trọng lượng
Các phi hành gia làm việc trong tình trạng không trọng lực.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
mất trọng lực; trạng thái không trọng lượng
mất trọng lực; trạng thái không trọng lượng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.