- 阝phụ(gò đất, địa hình)
- 咅phẫu(âm phiêu)
Đứng bên gò đất cùng người khác là hình ảnh của sự đồng hành, bầu bạn.
Xin lỗi, tôi phải ra về trước; thất bồi (lời cáo lui lịch sự)
中表示要先离开,向别人说的客气话biǎoshì yào xiān líkāi, xiàng biérén shuō de kèqi huà
Tôi xin phép đi trước.
Xin lỗi, tôi phải ra về trước; thất bồi (lời cáo lui lịch sự)
中表示要先离开,向别人说的客气话biǎoshì yào xiān líkāi, xiàng biérén shuō de kèqi huà
Tôi xin phép đi trước.
Đứng bên gò đất cùng người khác là hình ảnh của sự đồng hành, bầu bạn.
Đứng bên gò đất cùng người khác là hình ảnh của sự đồng hành, bầu bạn.
Xin lỗi, tôi phải ra về trước; thất bồi (lời cáo lui lịch sự)
Xin lỗi, tôi phải ra về trước; thất bồi (lời cáo lui lịch sự)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.