- 大đại(to lớn)
- ⺀(chấm)(hai chấm chỉ tóc/đỉnh đầu)
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
da đầu
Da đầu của tôi rất ngứa.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
da đầu
Da đầu của tôi rất ngứa.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
da đầu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.