- 大đại(to lớn)
- ⺀(chấm)(hai chấm chỉ tóc/đỉnh đầu)
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
mạng trùm đầu; mũ trùm đầu
Cô ấy đang đội một cái lưới tóc.
mũ trùm đầu; mặt nạ trùm đầu
Cái mũ trùm đầu này rất ấm.
mũ trùm đầu; khăn che đầu
Anh ấy đang đội một cái mũ trùm đầu.
mạng trùm đầu; mũ trùm đầu
Cô ấy đang đội một cái lưới tóc.
mũ trùm đầu; mặt nạ trùm đầu
Cái mũ trùm đầu này rất ấm.
mũ trùm đầu; khăn che đầu
Anh ấy đang đội một cái mũ trùm đầu.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Cái lồng che phủ như tấm lưới úp từ trên cao xuống.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Cái lồng che phủ như tấm lưới úp từ trên cao xuống.
mạng trùm đầu; mũ trùm đầu
mạng trùm đầu; mũ trùm đầu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.