- 大đại(to lớn)
- 亏khuy(thiếu hụt)
Khoe khoang là phóng đại sự thật vượt quá mức thực tế.
khen ngợi; biểu dương
Anh ấy thích tự khen mình.
ca ngợi; tán dương
Anh ta tự xưng mình là người giỏi nhất.
khen thưởng; biểu dương; tuyên dương
Anh ta tự khen mình là giỏi nhất.
khen ngợi; biểu dương
Anh ấy thích tự khen mình.
ca ngợi; tán dương
Anh ta tự xưng mình là người giỏi nhất.
khen thưởng; biểu dương; tuyên dương
Anh ta tự khen mình là giỏi nhất.
Khoe khoang là phóng đại sự thật vượt quá mức thực tế.
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
Khoe khoang là phóng đại sự thật vượt quá mức thực tế.
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
khen ngợi; biểu dương
khen ngợi; biểu dương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
khen ngợi; tán dương
Anh ấy tự khen mình rất thông minh.
khen ngợi; tán dương
Anh ấy tự khen mình rất thông minh.