tai họa bất ngờ; kỳ họa
Anh ấy đã gặp phải một tai họa bất ngờ.
tai họa bất ngờ; thảm họa đột ngột
Anh ấy gặp phải một tai họa bất ngờ.
tai họa bất ngờ; kỳ họa
Anh ấy đã gặp phải một tai họa bất ngờ.
tai họa bất ngờ; thảm họa đột ngột
Anh ấy gặp phải một tai họa bất ngờ.
tai họa bất ngờ; kỳ họa
tai họa bất ngờ; kỳ họa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.