- 大đại(to lớn, người dang tay chân)
- 卉hủy(cỏ cây nói chung)
Người ta dang tay chạy thục mạng qua đám cỏ rậm để bôn tẩu.
chạy; lao đi; bôn ba
中快速地跑,急速移动kuàisù de pǎo, jísù yídòng
Anh ấy lao về đích.
chạy nhanh; chạy vội; bôn ba
中快速地跑;急速移动kuàisù de pǎo; jísù yídòng
Anh ấy vội vã chạy đến nhà ga.
đi đến; hướng tới
中向某个地方快速移动xiàng mǒu ge dìfang kuàisù yídòng
Anh ấy chạy về phía tự do.
hướng tới; đi thẳng đến
中朝着某个方向快速去cháozhe mǒugeè fāngxiàng kuàisù qù
chạy nhanh; phóng; hướng tới
chạy; lao đi; bôn ba
中快速地跑,急速移动kuàisù de pǎo, jísù yídòng
Anh ấy lao về đích.
chạy nhanh; chạy vội; bôn ba
中快速地跑;急速移动kuàisù de pǎo; jísù yídòng
Anh ấy vội vã chạy đến nhà ga.
đi đến; hướng tới
中向某个地方快速移动xiàng mǒu ge dìfang kuàisù yídòng
Anh ấy chạy về phía tự do.
hướng tới; đi thẳng đến
中朝着某个方向快速去cháozhe mǒugeè fāngxiàng kuàisù qù
chạy nhanh; phóng; hướng tới
Người ta dang tay chạy thục mạng qua đám cỏ rậm để bôn tẩu.
Người ta dang tay chạy thục mạng qua đám cỏ rậm để bôn tẩu.
chạy; lao đi; bôn ba
đi đến; hướng tới
chạy nhanh; phi nước đại; bôn tẩu
中快速地跑kuàisù de pǎo
Anh ấy chạy về đích.
chạy trốn (để kết hôn); bỏ trốn theo nhau
Họ quyết định bỏ trốn.
hướng tới; về phía; (giới từ) đối với
中向某个地方快速移动;朝向xiàng mǒu ge dìfang kuàisù yídòng;cháoxiàng
chạy nhanh; phi nước đại; bôn tẩu
中快速地跑kuàisù de pǎo
Anh ấy chạy về đích.
chạy trốn (để kết hôn); bỏ trốn theo nhau
Họ quyết định bỏ trốn.
hướng tới; về phía; (giới từ) đối với
中向某个地方快速移动;朝向xiàng mǒu ge dìfang kuàisù yídòng;cháoxiàng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.