- 大đại(to lớn, người dang tay chân)
- 卉hủy(cỏ cây nói chung)
Người ta dang tay chạy thục mạng qua đám cỏ rậm để bôn tẩu.
bôn ba; tất bật ngược xuôi
Anh ấy bôn ba vì công việc mỗi ngày.
bôn ba; bận rộn chạy đi chạy lại
Anh ấy bôn ba khắp nơi vì công việc.
bôn ba; tất bật ngược xuôi
Anh ấy bôn ba vì công việc mỗi ngày.
bôn ba; bận rộn chạy đi chạy lại
Anh ấy bôn ba khắp nơi vì công việc.
Người ta dang tay chạy thục mạng qua đám cỏ rậm để bôn tẩu.
Người ta dang tay chạy thục mạng qua đám cỏ rậm để bôn tẩu.
bôn ba; tất bật ngược xuôi
bôn ba; tất bật ngược xuôi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.