- 大đại(to lớn, người dang tay chân)
- 卉hủy(cỏ cây nói chung)
Người ta dang tay chạy thục mạng qua đám cỏ rậm để bôn tẩu.
dòng chảy cuồn cuộn; chảy xiết
Nước sông chảy xiết không ngừng.
dòng chảy xiết; dòng nước chảy cuồn cuộn
đặt cược; đặt tiền cược
Nước sông chảy không ngừng.
dòng chảy cuồn cuộn; chảy xiết
Nước sông chảy xiết không ngừng.
dòng chảy xiết; dòng nước chảy cuồn cuộn
đặt cược; đặt tiền cược
Nước sông chảy không ngừng.
Người ta dang tay chạy thục mạng qua đám cỏ rậm để bôn tẩu.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Người ta dang tay chạy thục mạng qua đám cỏ rậm để bôn tẩu.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
dòng chảy cuồn cuộn; chảy xiết
dòng chảy cuồn cuộn; chảy xiết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.