- 丬tường(mảnh gỗ, vách)
- 夕tịch(buổi tối)
- 大đại(lớn, vĩ đại)
Phần thưởng lớn lao như tấm ván vàng trao vào buổi tối lễ hội.
bảng xếp hạng huy chương
Xin hãy xem bảng tổng sắp huy chương.
bảng tổng sắp huy chương
Đội Trung Quốc đứng đầu bảng tổng sắp huy chương.
bảng xếp hạng huy chương; bảng thành tích giải thưởng
bảng xếp hạng huy chương
Xin hãy xem bảng tổng sắp huy chương.
bảng tổng sắp huy chương
Đội Trung Quốc đứng đầu bảng tổng sắp huy chương.
bảng xếp hạng huy chương; bảng thành tích giải thưởng
Phần thưởng lớn lao như tấm ván vàng trao vào buổi tối lễ hội.
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
Phần thưởng lớn lao như tấm ván vàng trao vào buổi tối lễ hội.
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
bảng xếp hạng huy chương
bảng xếp hạng huy chương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Xin hãy cho tôi xem bảng huy chương.
Xin hãy cho tôi xem bảng huy chương.