- 大đại(lớn, người dang tay)
- 镸trường(dài)
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
(khẩu) vòng dây; thòng lọng
Cái vòng này nhỏ quá.
vòng thòng lọng; bẫy
Cái thòng lọng này quá nhỏ.
mưu kế; mánh khóe
Anh ấy đã đặt một cái bẫy.
(khẩu) vòng dây; thòng lọng
Cái vòng này nhỏ quá.
vòng thòng lọng; bẫy
Cái thòng lọng này quá nhỏ.
mưu kế; mánh khóe
Anh ấy đã đặt một cái bẫy.
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
(khẩu) vòng dây; thòng lọng
(khẩu) vòng dây; thòng lọng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
mưu mẹo; thủ thuật
Anh ấy có rất nhiều mưu mẹo.
bao cao su; áo mưa (khẩu)
Anh ấy đã mua một hộp bao cao su.
mưu mẹo; thủ thuật
Anh ấy có rất nhiều mưu mẹo.
bao cao su; áo mưa (khẩu)
Anh ấy đã mua một hộp bao cao su.