- 大đại(lớn, người dang tay)
- 镸trường(dài)
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
lồng nhau; chồng lên nhau; xếp lồng (vào nhau)
Những họa tiết này là chồng lên nhau.
lồng vào nhau; xếp chồng lên nhau
Thiết kế này sử dụng cấu trúc lồng ghép.
lồng vào nhau; xỏ vào; bao ngoài
lồng nhau; chồng lên nhau; xếp lồng (vào nhau)
Những họa tiết này là chồng lên nhau.
lồng vào nhau; xếp chồng lên nhau
Thiết kế này sử dụng cấu trúc lồng ghép.
lồng vào nhau; xỏ vào; bao ngoài
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
Nhiều lớp chồng lên nhau như cành dâu xếp tầng tầng lớp lớp.
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
Nhiều lớp chồng lên nhau như cành dâu xếp tầng tầng lớp lớp.
lồng nhau; chồng lên nhau; xếp lồng (vào nhau)
lồng nhau; chồng lên nhau; xếp lồng (vào nhau)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Xin hãy lồng các tài liệu này vào nhau.
Xin hãy lồng các tài liệu này vào nhau.