- 大đại(lớn, người dang tay)
- 镸trường(dài)
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
vỏ ngoài; vỏ bọc; lớp vỏ
Cái vỏ này rất đẹp.
bao; vỏ bọc; mưu mẹo; bẫy
Anh ta đã mắc bẫy của kẻ thù.
sáo rỗng; khuôn sáo; nhàm chán
Anh ấy nói chuyện luôn dùng sáo rỗng.
vỏ ngoài; vỏ bọc; lớp vỏ
Cái vỏ này rất đẹp.
bao; vỏ bọc; mưu mẹo; bẫy
Anh ta đã mắc bẫy của kẻ thù.
sáo rỗng; khuôn sáo; nhàm chán
Anh ấy nói chuyện luôn dùng sáo rỗng.
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
vỏ ngoài; vỏ bọc; lớp vỏ
vỏ ngoài; vỏ bọc; lớp vỏ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
trường hợp; ví dụ; thông lệ
bao; vỏ bọc; bộ (đồ dùng); thòng lọng; sáo rỗng (khẩu)
Cái vỏ này hơi nhỏ.
bao; vỏ bọc; bao cao su (khẩu); cách làm theo khuôn mẫu
Anh ấy luôn dùng cách cũ.
(khẩu) bao cao su
Anh ấy đã mua một hộp bao cao su.
trường hợp; ví dụ; thông lệ
bao; vỏ bọc; bộ (đồ dùng); thòng lọng; sáo rỗng (khẩu)
Cái vỏ này hơi nhỏ.
bao; vỏ bọc; bao cao su (khẩu); cách làm theo khuôn mẫu
Anh ấy luôn dùng cách cũ.
(khẩu) bao cao su
Anh ấy đã mua một hộp bao cao su.