- 大đại(lớn, người dang tay)
- 镸trường(dài)
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
đổi (ngoại tệ) bất hợp pháp
Anh ấy muốn đổi một ít ngoại tệ trái phép.
trao đổi gian lận; đánh tráo
Anh ta dùng tiền giả để đổi lấy tiền thật.
đổi (ngoại tệ) bất hợp pháp
Anh ấy muốn đổi một ít ngoại tệ trái phép.
trao đổi gian lận; đánh tráo
Anh ta dùng tiền giả để đổi lấy tiền thật.
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
đổi (ngoại tệ) bất hợp pháp
đổi (ngoại tệ) bất hợp pháp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.