- 大đại(lớn, người dang tay)
- 镸trường(dài)
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
bộ khúc liên hoàn trong ca kịch Trung Quốc; (bóng) mánh lới; chiêu trò
Các bài hát trong vở kịch này rất hay.
thủ thuật; chiêu trò; bộ mánh
Anh ấy có rất nhiều mánh khóe.
mánh lới quen thuộc; lời xã giao sáo rỗng; bộ chiêu thức
bộ khúc liên hoàn trong ca kịch Trung Quốc; (bóng) mánh lới; chiêu trò
Các bài hát trong vở kịch này rất hay.
thủ thuật; chiêu trò; bộ mánh
Anh ấy có rất nhiều mánh khóe.
mánh lới quen thuộc; lời xã giao sáo rỗng; bộ chiêu thức
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
bộ khúc liên hoàn trong ca kịch Trung Quốc; (bóng) mánh lới; chiêu trò
bộ khúc liên hoàn trong ca kịch Trung Quốc; (bóng) mánh lới; chiêu trò
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy luôn nói những lời khách sáo.
bộ; số lượng (đồ vật tính theo bộ/căn); (văn) khúc liên hoàn trong ca kịch cổ điển
Căn nhà này có bao nhiêu bộ?
Anh ấy luôn nói những lời khách sáo.
bộ; số lượng (đồ vật tính theo bộ/căn); (văn) khúc liên hoàn trong ca kịch cổ điển
Căn nhà này có bao nhiêu bộ?