- 大đại(lớn, người dang tay)
- 镸trường(dài)
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
tổ khúc; divertimento (âm nhạc)
Anh ấy thích nghe sáo khúc.
tổ khúc; divertimento (âm nhạc)
Anh ấy thích nghe sáo khúc.
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
tổ khúc; divertimento (âm nhạc)
tổ khúc; divertimento (âm nhạc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.