- 大đại(lớn, người dang tay)
- 镸trường(dài)
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
trói buộc bằng thòng lọng; (bóng) bị kẹt vốn (chứng khoán)
Anh ấy bị mắc kẹt rồi.
bị kẹt vốn (trong chứng khoán); bị mắc kẹt vị thế đầu tư
Anh ấy bị kẹt trong thị trường chứng khoán rồi.
trói buộc bằng thòng lọng; (bóng) bị kẹt vốn (chứng khoán)
Anh ấy bị mắc kẹt rồi.
bị kẹt vốn (trong chứng khoán); bị mắc kẹt vị thế đầu tư
Anh ấy bị kẹt trong thị trường chứng khoán rồi.
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
Nhốt trâu bò dưới mái nhà tạo thành chuồng kiên cố, vững chắc.
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
Nhốt trâu bò dưới mái nhà tạo thành chuồng kiên cố, vững chắc.
trói buộc bằng thòng lọng; (bóng) bị kẹt vốn (chứng khoán)
trói buộc bằng thòng lọng; (bóng) bị kẹt vốn (chứng khoán)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.