- 大đại(lớn, người dang tay)
- 镸trường(dài)
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
áp dụng rập khuôn; vận dụng máy móc; mượn dùng (từ ngữ cảnh khác)
Xin đừng áp dụng công thức này.
áp dụng máy móc; vận dụng rập khuôn (quy tắc, mô hình từ nơi khác vào tình huống không phù hợp)
Xin đừng áp dụng kinh nghiệm của người khác.
mượn dùng; áp dụng (khuôn mẫu có sẵn)
áp dụng rập khuôn; vận dụng máy móc; mượn dùng (từ ngữ cảnh khác)
Xin đừng áp dụng công thức này.
áp dụng máy móc; vận dụng rập khuôn (quy tắc, mô hình từ nơi khác vào tình huống không phù hợp)
Xin đừng áp dụng kinh nghiệm của người khác.
mượn dùng; áp dụng (khuôn mẫu có sẵn)
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
áp dụng rập khuôn; vận dụng máy móc; mượn dùng (từ ngữ cảnh khác)
áp dụng rập khuôn; vận dụng máy móc; mượn dùng (từ ngữ cảnh khác)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Xin đừng mượn lời của người khác.
áp dụng (kiểu dáng, định dạng...); dùng rập theo khuôn
Vui lòng áp dụng mẫu này.
Xin đừng mượn lời của người khác.
áp dụng (kiểu dáng, định dạng...); dùng rập theo khuôn
Vui lòng áp dụng mẫu này.