- 大đại(lớn, người dang tay)
- 镸trường(dài)
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
vé combo; vé trọn gói
Tấm vé combo này bao nhiêu tiền?
vé combo; vé trọn gói
Tấm vé combo này bao nhiêu tiền?
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
vé combo; vé trọn gói
vé combo; vé trọn gói
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.