- 大đại(lớn, người dang tay)
- 镸trường(dài)
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
ống lồng; ống bọc; tay áo (phần bọc ngoài hình trụ)
Cái ống bọc này dùng để làm gì?
ống bọc; ống lồng; đầu khẩu (dụng cụ vặn ốc)
Cái ống bọc này dùng để bảo vệ dây điện.
ống lồng; ống bọc; tay áo (phần bọc ngoài hình trụ)
Cái ống bọc này dùng để làm gì?
ống bọc; ống lồng; đầu khẩu (dụng cụ vặn ốc)
Cái ống bọc này dùng để bảo vệ dây điện.
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
Ống tre rỗng bên trong như mọi thứ đều thông nhau, cùng một lòng.
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
Ống tre rỗng bên trong như mọi thứ đều thông nhau, cùng một lòng.
ống lồng; ống bọc; tay áo (phần bọc ngoài hình trụ)
ống lồng; ống bọc; tay áo (phần bọc ngoài hình trụ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.