- 大đại(lớn, người dang tay)
- 镸trường(dài)
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
in đỏ (hoặc màu khác) cho một phần trang in (như tiêu đề lớn)
Tài liệu này cần được in màu đỏ.
in đỏ (hoặc màu khác) cho một phần trang in (như tiêu đề lớn)
Tài liệu này cần được in màu đỏ.
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
in đỏ (hoặc màu khác) cho một phần trang in (như tiêu đề lớn)
in đỏ (hoặc màu khác) cho một phần trang in (như tiêu đề lớn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.