- 大đại(lớn, người dang tay)
- 镸trường(dài)
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
nút thòng lọng; thòng lọng
Anh ấy dùng thòng lọng buộc chặt sợi dây.
nút thòng lọng; thòng lọng
Anh ấy dùng thòng lọng buộc chặt sợi dây.
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
nút thòng lọng; thòng lọng
nút thòng lọng; thòng lọng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.