- 大đại(lớn, người dang tay)
- 镸trường(dài)
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
cây gậy thòng lọng bắt ngựa
Anh ấy dùng sào mã can để bắt một con ngựa.
cây gậy thòng lọng bắt ngựa
Anh ấy dùng sào mã can để bắt một con ngựa.
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Cây gỗ thẳng đứng như thân khô tạo thành cái cán, cái cột.
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Cây gỗ thẳng đứng như thân khô tạo thành cái cán, cái cột.
cây gậy thòng lọng bắt ngựa
cây gậy thòng lọng bắt ngựa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.