- 艹thảo(cỏ, cây)
- 洛lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
chế giễu; chế nhạo; mỉa mai
Anh ấy thích chế nhạo người khác.
chế nhạo; sỉ nhục; lăng mạ
Anh ấy thích chế giễu người khác.
chế nhạo; chế giễu; nhạo báng
Anh ấy đã chế giễu ý tưởng của tôi.
chế giễu; chế nhạo; mỉa mai
Anh ấy thích chế nhạo người khác.
chế nhạo; sỉ nhục; lăng mạ
Anh ấy thích chế giễu người khác.
chế nhạo; chế giễu; nhạo báng
Anh ấy đã chế giễu ý tưởng của tôi.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
chế giễu; chế nhạo; mỉa mai
chế giễu; chế nhạo; mỉa mai
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
chế giễu; mỉa mai; coi thường
bỏ lại; bỏ rơi
Anh ta chế nhạo người ăn xin đáng thương đó.
chế giễu; mỉa mai; coi thường
bỏ lại; bỏ rơi
Anh ta chế nhạo người ăn xin đáng thương đó.