- 者giả(người, kẻ)
- 阝ấp(thành ấp, làng xóm)
Đô thị là nơi tập hợp nhiều người trong một thành ấp lớn.
định đô; chọn nơi đặt kinh đô
Thành phố này được chọn làm thủ đô mới.
đóng đô; định đô
Nam Kinh là thành phố được Tôn Trung Sơn chọn làm kinh đô.
định đô; chọn nơi đặt kinh đô
Thành phố này được chọn làm thủ đô mới.
đóng đô; định đô
Nam Kinh là thành phố được Tôn Trung Sơn chọn làm kinh đô.
Đô thị là nơi tập hợp nhiều người trong một thành ấp lớn.
Đô thị là nơi tập hợp nhiều người trong một thành ấp lớn.
định đô; chọn nơi đặt kinh đô
định đô; chọn nơi đặt kinh đô
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.