- 氵thủy(nước)
- 酉dậu(bình rượu (tượng hình))
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
rượu cúng; rót rượu tế lễ
Anh ấy dâng rượu cúng tổ tiên.
rượu cúng; rót rượu tế lễ
Anh ấy dâng rượu cúng tổ tiên.
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
rượu cúng; rót rượu tế lễ
rượu cúng; rót rượu tế lễ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.