- 馬mã(con ngựa (tượng hình))
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Barack Obama (1961–), chính trị gia Đảng Dân chủ Mỹ, tổng thống 2009–2017
中美国民主党政治家,2009年至2017年任美国总统Měiguó mínzhǔdǎng zhèngzhìjiā, èr-líng-líng-jiǔ nián zhì èr-líng-yī-qī nián rèn Měiguó zǒngtǒngzhǔ
Obama là cựu tổng thống Mỹ.
Barack Obama (1961–), chính trị gia Đảng Dân chủ Mỹ, tổng thống 2009–2017
中美国民主党政治家,2009年至2017年任美国总统Měiguó mínzhǔdǎng zhèngzhìjiā, èr-líng-líng-jiǔ nián zhì èr-líng-yī-qī nián rèn Měiguó zǒngtǒngzhǔ
Obama là cựu tổng thống Mỹ.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Barack Obama (1961–), chính trị gia Đảng Dân chủ Mỹ, tổng thống 2009–2017
Barack Obama (1961–), chính trị gia Đảng Dân chủ Mỹ, tổng thống 2009–2017
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.