- 米mễ(hạt gạo (tượng hình))
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
chữ omega (chữ cái Hy Lạp Ω, ω)
Omega là một chữ cái Hy Lạp.
chữ omega (chữ cái Hy Lạp Ω/ω)
chữ omega (chữ cái Hy Lạp Ω, ω)
Omega là một chữ cái Hy Lạp.
chữ omega (chữ cái Hy Lạp Ω/ω)
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
chữ omega (chữ cái Hy Lạp Ω, ω)
chữ omega (chữ cái Hy Lạp Ω, ω)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.