- 女nữ(người phụ nữ quỳ gối (tượng hình))
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
nữ; phụ nữ; con gái
中成年女性或小女孩chéngnián nǚxìng huò xiǎo nǚháizi
Cô ấy là một nữ sinh.
Công ty này có rất nhiều nhân viên nữ xuất sắc.
phụ nữ; nữ; con gái
中成年的女性人chéngnián de nǚxìng rén
Cô ấy là một người phụ nữ tốt.
mày; ngươi; anh/chị (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, văn cổ)(kế thừa)
Ngươi là ai?
nữ; phụ nữ; con gái
中成年女性或小女孩chéngnián nǚxìng huò xiǎo nǚháizi
Cô ấy là một nữ sinh.
Công ty này có rất nhiều nhân viên nữ xuất sắc.
phụ nữ; nữ; con gái
中成年的女性人chéngnián de nǚxìng rén
Cô ấy là một người phụ nữ tốt.
mày; ngươi; anh/chị (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, văn cổ)(kế thừa)
Ngươi là ai?
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
nữ; phụ nữ; con gái
mày; ngươi; anh/chị (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, văn cổ)
mày; ngươi; anh/chị (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, văn cổ)
Vị bác sĩ nữ này được bệnh nhân rất yêu quý.
con gái; cô bé (phương ngữ)
中小女孩;与男相对的人xiǎo nǚ háizi;yǔ nán xiāngduì de rén
Cô ấy có một cô con gái.
Ông ấy đã gả con gái cho một bác sĩ.
Vị bác sĩ nữ này được bệnh nhân rất yêu quý.
con gái; cô bé (phương ngữ)
中小女孩;与男相对的人xiǎo nǚ háizi;yǔ nán xiāngduì de rén
Cô ấy có một cô con gái.
Ông ấy đã gả con gái cho một bác sĩ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.