- 女nữ(người phụ nữ quỳ gối (tượng hình))
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
bạn gái; bạn đồng hành nữ
Cô ấy là người bạn nữ tốt nhất của tôi.
bạn gái; bạn đồng hành nữ
Cô ấy là người bạn nữ tốt nhất của tôi.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Người bạn đồng hành là người chia sẻ một nửa cuộc đời với ta.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Người bạn đồng hành là người chia sẻ một nửa cuộc đời với ta.
bạn gái; bạn đồng hành nữ
bạn gái; bạn đồng hành nữ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.