- 女nữ(người phụ nữ quỳ gối (tượng hình))
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
đơn nữ (trong quần vợt, cầu lông, v.v.)
Cô ấy đã giành chức vô địch đơn nữ.
đơn nữ (trong quần vợt, cầu lông, v.v.)
Cô ấy đã giành chức vô địch đơn nữ.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
đơn nữ (trong quần vợt, cầu lông, v.v.)
đơn nữ (trong quần vợt, cầu lông, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.