- 女nữ(người phụ nữ quỳ gối (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
quý cô; quý bà; bà; cô (danh xưng lịch sự dành cho phụ nữ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
quý cô; quý bà; bà; cô (danh xưng lịch sự dành cho phụ nữ)
中对女性的尊敬称呼duì nǚxìng de zunjìng chēnghū
Vị tiểu thư này là ai?
quý bà; phụ nữ; bà (danh xưng lịch sự)
中对女性的尊敬称呼duì nǚxìng de zūnjìng chēnghū
Vị nữ sĩ này là ai?
quý bà; bà; chị (cách gọi lịch sự cho phụ nữ)
中对女性的尊敬称呼duì nǚxìng de zūnjìng chēnghū
phu nhân; bà; vợ
中成年女性,特别是有礼貌或身份高的女人chéngnián nǚxìng, tèbiéshì shì yǒu lǐmào huò shēnfèn gāo de nǚrén
Quý cô này là ai?
vợ; bà; phu nhân
中对女性的尊称duì nǚxìng de zūnchèng
Vị quý bà này là ai?
quý cô; quý bà; bà; cô (danh xưng lịch sự dành cho phụ nữ)
中对女性的尊敬称呼duì nǚxìng de zunjìng chēnghū
Vị tiểu thư này là ai?
quý bà; phụ nữ; bà (danh xưng lịch sự)
中对女性的尊敬称呼duì nǚxìng de zūnjìng chēnghū
Vị nữ sĩ này là ai?
quý bà; bà; chị (cách gọi lịch sự cho phụ nữ)
中对女性的尊敬称呼duì nǚxìng de zūnjìng chēnghū
phu nhân; bà; vợ
中成年女性,特别是有礼貌或身份高的女人chéngnián nǚxìng, tèbiéshì shì yǒu lǐmào huò shēnfèn gāo de nǚrén
Quý cô này là ai?
vợ; bà; phu nhân
中对女性的尊称duì nǚxìng de zūnchèng
Vị quý bà này là ai?
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.