- 女nữ(người phụ nữ quỳ gối (tượng hình))
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
nhân viên bán hàng nữ
Nữ nhân viên bán hàng rất nhiệt tình.
nữ nhân viên bán hàng
nhân viên bán hàng nữ
Nữ nhân viên bán hàng rất nhiệt tình.
nữ nhân viên bán hàng
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Cửa hàng là nơi có mái che để chiếm giữ một chỗ buôn bán.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Cửa hàng là nơi có mái che để chiếm giữ một chỗ buôn bán.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
nhân viên bán hàng nữ
nhân viên bán hàng nữ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.