- 女nữ(người phụ nữ quỳ gối (tượng hình))
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
bên nhà gái; phía nữ (trong hôn nhân)
Nhà gái đã chuẩn bị xong chưa?
bên nhà gái; phía phụ nữ
Nhà gái đã đồng ý cuộc hôn nhân này.
bên nhà gái; phía nữ (trong hôn nhân)
Nhà gái đã chuẩn bị xong chưa?
bên nhà gái; phía phụ nữ
Nhà gái đã đồng ý cuộc hôn nhân này.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.