- 女nữ(người phụ nữ quỳ gối (tượng hình))
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
phụ nữ (thường mang hàm ý khinh thường)
Cô ấy không phải là một người phụ nữ yếu đuối.
phụ nữ (thường mang hàm ý khinh thường)
Cô ấy không phải là một người phụ nữ yếu đuối.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
phụ nữ (thường mang hàm ý khinh thường)
phụ nữ (thường mang hàm ý khinh thường)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.