- 女nữ(người phụ nữ quỳ gối (tượng hình))
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
ngao khổng lồ; tu hài lớn (Panopea abrupta)
Nữ thần cáp là một loại nghêu lớn.
ngao voi; sò voi (ngao lớn)
Nữ thần cáp là một loại hải sản.
ngao khổng lồ; tu hài lớn (Panopea abrupta)
Nữ thần cáp là một loại nghêu lớn.
ngao voi; sò voi (ngao lớn)
Nữ thần cáp là một loại hải sản.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
ngao khổng lồ; tu hài lớn (Panopea abrupta)
ngao khổng lồ; tu hài lớn (Panopea abrupta)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.