- 女nữ(người phụ nữ quỳ gối (tượng hình))
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
(lóng) bạn gái; người yêu (con gái)
Anh ấy có bạn gái không?
(lóng) bạn gái; người yêu (con gái)
Anh ấy có bạn gái không?
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
(lóng) bạn gái; người yêu (con gái)
(lóng) bạn gái; người yêu (con gái)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.