- 女nữ(người phụ nữ)BỘ
- 乃nãi(là, bèn (gợi âm 'nãi'))HÌNH THANH
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
sữa; vú (của phụ nữ); bà, bà nội
中白色营养液体,从母体乳房分泌出来,用来喂养婴儿báisè yíngyǎng yètǐ, cóng mǔtǐ rǔfáng fēnmì chūlái, yònglái wèiyǎng yīng'ér
Tôi thích uống sữa bò.
Ly sữa nóng này khiến tôi cảm thấy rất dễ chịu.
cho bú; sữa (mẹ)
中用乳房喂养婴儿yòng rǔfáng wèiyǎng yīng'ér
Mẹ đang cho con bú sữa.
Cô ấy phải cho con bú mỗi vài tiếng một lần.
mẹ; má; (cổ) phụ nữ trẻ
中小孩的母亲,或称呼母亲的词语xiǎoháizi de mǔqin, huò chēnghù mǔqin de cíyǔ
Bà nội của tôi rất yêu tôi.
Cô ấy gọi một tiếng 'bà' rồi nước mắt liền chảy xuống.
sữa; vú (của phụ nữ); bà, bà nội
中白色营养液体,从母体乳房分泌出来,用来喂养婴儿báisè yíngyǎng yètǐ, cóng mǔtǐ rǔfáng fēnmì chūlái, yònglái wèiyǎng yīng'ér
Tôi thích uống sữa bò.
Ly sữa nóng này khiến tôi cảm thấy rất dễ chịu.
cho bú; sữa (mẹ)
中用乳房喂养婴儿yòng rǔfáng wèiyǎng yīng'ér
Mẹ đang cho con bú sữa.
Cô ấy phải cho con bú mỗi vài tiếng một lần.
mẹ; má; (cổ) phụ nữ trẻ
中小孩的母亲,或称呼母亲的词语xiǎoháizi de mǔqin, huò chēnghù mǔqin de cíyǔ
Bà nội của tôi rất yêu tôi.
Cô ấy gọi một tiếng 'bà' rồi nước mắt liền chảy xuống.
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.