- 女nữ(người phụ nữ)
- 乃nãi(là, bèn (gợi âm 'nãi'))
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
núm vú (trên bình sữa); núm giả (cho trẻ ngậm)(kế thừa)
Núm vú giả này rất mềm.
núm vú giả; ti giả(kế thừa)
Em bé thích dùng núm vú giả.
núm vú (trên bình sữa); núm giả (cho trẻ ngậm)(kế thừa)
Núm vú giả này rất mềm.
núm vú giả; ti giả(kế thừa)
Em bé thích dùng núm vú giả.
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
núm vú (trên bình sữa); núm giả (cho trẻ ngậm)
núm vú (trên bình sữa); núm giả (cho trẻ ngậm)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.