- 女nữ(người phụ nữ)
- 乃nãi(là, bèn (gợi âm 'nãi'))
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
màu tóc bạc (kiểu bà ngoại); màu xám bạc
Màu xám khói là một màu tóc phổ biến.
màu tóc bạc (kiểu bà ngoại); màu xám bạc
Màu xám khói là một màu tóc phổ biến.
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
màu tóc bạc (kiểu bà ngoại); màu xám bạc
màu tóc bạc (kiểu bà ngoại); màu xám bạc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.