- 女nữ(người phụ nữ)
- 乃nãi(là, bèn (gợi âm 'nãi'))
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
(lóng) (của con trai trẻ) dễ thương nhưng có chút ngạo nghễ; cute mà chảnh
Anh ấy trông hơi ngầu.
(lóng) (của con trai trẻ) dễ thương nhưng có chút ngạo nghễ; cute mà chảnh
Anh ấy trông hơi ngầu.
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
Dùng tay kéo lê vật gì đó trên mặt đất.
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
Dùng tay kéo lê vật gì đó trên mặt đất.
(lóng) (của con trai trẻ) dễ thương nhưng có chút ngạo nghễ; cute mà chảnh
(lóng) (của con trai trẻ) dễ thương nhưng có chút ngạo nghễ; cute mà chảnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.