- 女nữ(người phụ nữ)
- 乃nãi(là, bèn (gợi âm 'nãi'))
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
sữa mẹ; sữa (của phụ nữ đang cho con bú)
Em bé cần sữa mẹ.
sữa mẹ; sữa (của phụ nữ đang cho con bú)
Em bé cần sữa mẹ.
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
sữa mẹ; sữa (của phụ nữ đang cho con bú)
sữa mẹ; sữa (của phụ nữ đang cho con bú)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.