- 女nữ(người phụ nữ)
- 乃nãi(là, bèn (gợi âm 'nãi'))
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
sữa mẹ; sữa (từ vú phụ nữ)
Em bé cần sữa mẹ.
nước sốt trắng; nước sốt sữa
Món này có sốt sữa.
sữa mẹ; sữa (từ vú phụ nữ)
Em bé cần sữa mẹ.
nước sốt trắng; nước sốt sữa
Món này có sốt sữa.
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
Nước ép từ trái cây chảy ra như mười dòng chất lỏng hòa quyện.
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
Nước ép từ trái cây chảy ra như mười dòng chất lỏng hòa quyện.
sữa mẹ; sữa (từ vú phụ nữ)
sữa mẹ; sữa (từ vú phụ nữ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.