- 女nữ(người phụ nữ)
- 乃nãi(là, bèn (gợi âm 'nãi'))
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
bố bỉm sữa; bố ở nhà chăm con
Anh ấy là một ông bố nội trợ toàn thời gian.
bố bỉm sữa; bố ở nhà chăm con
Anh ấy là một ông bố nội trợ toàn thời gian.
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
Người cha được gọi là 'ba' vì con luôn mong đợi và bám víu vào cha.
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
Người cha được gọi là 'ba' vì con luôn mong đợi và bám víu vào cha.
bố bỉm sữa; bố ở nhà chăm con
bố bỉm sữa; bố ở nhà chăm con
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.