- 女nữ(người phụ nữ)
- 乃nãi(là, bèn (gợi âm 'nãi'))
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
áo ngực; xu chiêng
Cô ấy đã mặc một chiếc áo ngực mới.
áo ngực
Cô ấy đã mua một chiếc áo ngực mới.
áo ngực; xu chiêng
Cô ấy đã mặc một chiếc áo ngực mới.
áo ngực
Cô ấy đã mua một chiếc áo ngực mới.
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
Cái lồng che phủ như tấm lưới úp từ trên cao xuống.
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
Cái lồng che phủ như tấm lưới úp từ trên cao xuống.
áo ngực; xu chiêng
áo ngực; xu chiêng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.