- 女nữ(người phụ nữ)
- 乃nãi(là, bèn (gợi âm 'nãi'))
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
ăn chay có dùng trứng và sữa; chế độ ăn chay trứng-sữa
Tôi là người ăn chay trứng sữa.
ăn chay có dùng trứng và sữa; chế độ ăn chay trứng-sữa
Tôi là người ăn chay trứng sữa.
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
Quả trứng là thứ do loài bò sát (虫) đẻ ra, hình dáng tròn trịa như bàn chân (疋).
Tơ sống chưa nhuộm màu gợi lên ý nghĩa thuần khiết, mộc mạc, căn bản.
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
Quả trứng là thứ do loài bò sát (虫) đẻ ra, hình dáng tròn trịa như bàn chân (疋).
Tơ sống chưa nhuộm màu gợi lên ý nghĩa thuần khiết, mộc mạc, căn bản.
ăn chay có dùng trứng và sữa; chế độ ăn chay trứng-sữa
ăn chay có dùng trứng và sữa; chế độ ăn chay trứng-sữa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.