- 女nữ(người phụ nữ)
- 也dã(cũng, vậy thay (trợ từ))
Cô ấy là người phụ nữ, chữ 女 chỉ giới tính, chữ 也 cho âm đọc.
họ; họ ấy (dùng cho nhóm nữ)
中代词,指多个女性或女人dàicí, zhǐ duō ge nǚxìng huò nǚrén
Họ là bạn của tôi.
Tối qua họ đã cùng nhau đi xem phim.
họ; họ ấy (dùng cho nhóm nữ)
中代词,指多个女性或女人dàicí, zhǐ duō ge nǚxìng huò nǚrén
Họ là bạn của tôi.
Tối qua họ đã cùng nhau đi xem phim.
Cô ấy là người phụ nữ, chữ 女 chỉ giới tính, chữ 也 cho âm đọc.
Nhiều người tụ tập trước cửa tạo thành đám đông — 们 là hậu tố số nhiều của người.
Cô ấy là người phụ nữ, chữ 女 chỉ giới tính, chữ 也 cho âm đọc.
Nhiều người tụ tập trước cửa tạo thành đám đông — 们 là hậu tố số nhiều của người.
họ; họ ấy (dùng cho nhóm nữ)
họ; họ ấy (dùng cho nhóm nữ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.