- 女nữ(người phụ nữ)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).
như bóng theo hình (luôn kề cận, không rời) [thành ngữ]
Hai người họ như hình với bóng.
như bóng với hình; bám theo không rời [thành ngữ]
như bóng theo hình (luôn kề cận, không rời) [thành ngữ]
Hai người họ như hình với bóng.
như bóng với hình; bám theo không rời [thành ngữ]
Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).
Đi theo người khác qua làng xóm chính là ý nghĩa của chữ 随 (tùy).
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).
Đi theo người khác qua làng xóm chính là ý nghĩa của chữ 随 (tùy).
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
như bóng theo hình (luôn kề cận, không rời) [thành ngữ]
như bóng theo hình (luôn kề cận, không rời) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.