- 女nữ(người phụ nữ)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).
nếu nói rằng; nếu như nói
中表示假设或让步的语气,用来引出假想的情况biǎoshì jiǎshè huò ràngbù de yǔqì, yònglái yǐnchū jiǎxxiǎng de qíngkuàng
Nếu nói anh ấy sai, vậy tôi cũng sai.
một khi; hễ... thì
中表示假设的情况;倘若;要是biǎoshì jiǎshè de qíngkuàng;tǎngruò;yàoshi
Nếu nói anh ấy sai, vậy tôi cũng sai rồi.
nếu nói rằng; nếu như nói
中表示假设或让步的语气,用来引出假想的情况biǎoshì jiǎshè huò ràngbù de yǔqì, yònglái yǐnchū jiǎxxiǎng de qíngkuàng
Nếu nói anh ấy sai, vậy tôi cũng sai.
một khi; hễ... thì
中表示假设的情况;倘若;要是biǎoshì jiǎshè de qíngkuàng;tǎngruò;yàoshi
Nếu nói anh ấy sai, vậy tôi cũng sai rồi.
Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
nếu nói rằng; nếu như nói
nếu nói rằng; nếu như nói
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.